| Model | Unit | CNC-550YH | CNC-750YH | 46YH-T |
| Đường kính quay tối đa của chi tiết | mm | 560 | 650 | 500 |
| Đường kính gia công tối đa (loại đĩa) | mm | 460 | 600 | 450 |
| Chiều dài gia công tối đa | mm | 450 | 710 | 400 |
| Hành trình hiệu quả trục X (bán kính) | mm | 210 | 320 | 250 |
| Hành trình hiệu quả trục Y | mm | 110 | 70 | |
| Hành trình hiệu quả trục Z | mm | 550 | 780 | 520 |
| Kiểu đầu trục chính | A2-6 | A2-6 | A2-5 | |
| Tốc độ tối đa của trục chính | rpm | 4500 | 4500 | 5500 |
| Đường kính lỗ xuyên trục chính | mm | F66 | F66 | F56 |
| Công suất động cơ trục chính | kw | 18.5(109Nm) | 18.5(109Nm) | 7.5/Drive 11 |
| Thông số mâm cặp thủy lực và xi lanh quay | inch | 8 | 8 | 6 |
| Khoảng cách từ tâm trục chính đến mặt sàn | mm | 1060 | 1320 | 1020 |
| Khoảng cách từ tâm trục chính đến cửa trước | mm | 440 | 460 | 320 |
| Tốc độ di chuyển không tải XYZ | m/min | 24 | 22 | 24 |
| Động cơ servo trục XYZ | kw | 2.4/1.7/2.4
(11/8/11 Nm) |
2.4/2.4/2.4
(11/11/11 Nm) |
2.4/1.7/2.4
(11/8/11 Nm) |
| Kiểu đầu chống tâm ụ động | MT-5 | MT-5 | MT-5 | |
| Hành trình của ụ động | mm | 450 | 700 | 100 |
| Phương pháp di chuyển ụ động | Thủy lực (lập trình) | Điều khiển xylanh thủy lực | Ống lồng thủy lực | |
| Số lượng dao | 12 | 12 | 12 | |
| Độ chính xác vị trí | ±0.005 | ±0.005 | ±0.005 |
LK5-78, Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xã Tứ Hiệp, Huyện Thanh Trì, TP. Hà Nội

